|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Người mẫu: | F2850 | Màu sắc: | Chất lỏng trong suốt màu vàng nhẹ |
|---|---|---|---|
| Giá trị amin (mg KOH/g): | 180-205 | Đương lượng amin (g/mol): | 290 |
| Độ nhớt mpa.s/25℃: | 70-140 | ||
| Làm nổi bật: | F2850 Polyurea Polyaspartic Resin,Polyaspartic Polyurea Resin có độ nhớt thấp,Polyaspartic Polyurea Resin 152637-10-0 |
||
HỒ SƠ
FEISPARTIC F2850 là chất đồng phản ứng aminofunctional không chứa dung môi cho polyisocyanates.
TÍNH CHẤT
ỨNG DỤNG
CHỈ SỐ
| CHỈ SỐ | GIÁ TRỊ |
| Ngoại quan | Chất lỏng trong suốt không màu đến xanh vàng nhạt |
| Hazen (Pt-Co) | ≤250 |
| Hàm lượng chất rắn (%) | 97±2 |
| Giá trị amin (mg KOH/g) | 180~205 |
| Tương đương amin (g/mol) | 290 |
| Tương đương hàm lượng hydroxy (%) | 5.86 |
| Độ nhớt (mpa.s/25℃) | 70~140 |
| Tỷ trọng tương đối (25℃) | 1.07±0.02 |
ĐÓNG GÓI
200 Kgs/Phuy, 10 Kgs/Phuy
HẠN SỬ DỤNG
FEISPARTIC F2850 phải được bảo quản trong các thùng chứa kín để tránh tiếp xúc với độ ẩm. Nhiệt độ bảo quản khuyến nghị là dưới 40°C (≤104°F). Thời hạn sử dụng trong thùng chứa ban đầu chưa mở là 12 tháng.
Ghi chú về tham chiếu chéo & Thay thế
Đối với khách hàng đang tìm kiếm một sản phẩm tương đương/thay thế cho các hệ thống loại NH (ví dụ: dòng Desmophen® NH), loại F2850=1720/2850XP của chúng tôi (hồ sơ độ nhớt thấp). F2850 là sản phẩm được khuyến nghị. Vui lòng xác nhận tính phù hợp thông qua các thử nghiệm trong phòng thí nghiệm (tỷ lượng hình học dựa trên TDS, độ nhớt, hồ sơ khô).
Lưu ý: Desmophen® là nhãn hiệu đã đăng ký của chủ sở hữu; đề cập chỉ nhằm mục đích nhận dạng/so sánh và không ngụ ý liên kết hoặc chứng thực.
THÔNG BÁO
Lưu ý: Hướng dẫn sử dụng này chỉ mang tính chất tham khảo, không có bất kỳ bảo hành nào. Do giới hạn về chức năng của nhựa và sự đa dạng của các yêu cầu của người dùng, vui lòng kiểm tra nghiêm ngặt khả năng thích ứng của sản phẩm và độ ổn định của sản phẩm cuối cùng. Thông tin kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước.
Người liên hệ: Annie Qing
Tel: +86 18307556691
Fax: 86-183-07556691